Sản phẩm
Trạm nghiền di động
Máy nghiền
Máy nghiền bột
Máy sàng rung và băng tải
Máy cấp liệu và máy rửa cát
dây chuyền sản xuất đá 40-1000 tph
Máy nghiền bột dạng đứng

Máy nghiền bột dạng đứng hệ Lm chủ yếu được tạo thành bởi các bộ phận như máy lọc bột, thiết bị nghiền cuộn, thiết bị tấm nghiền, thiết bị tăng áp, máy giảm tốc, động cơ điện, vỏ máy. Máy phân li là một loại máy có hiệu quả cao, thiết bị lọc bột tiết kiệm năng lượng. Nghiền cuộn là bộ phận linh kiện dùng để xay nghiền vật liệu vỡ vụn. Tấm nghiền được cố định trên trục chuyển ra của máy giảm tốc, là nơi mà vật liệu bị xay. Thiết bị tăng áp là bộ phận linh kiện cung cấp áp lực xay cho nghiền cuộn, nó cung cấp đủ áp lực cho nghiền cuộn để làm vật liệu nát vụn.

Máy nghiền bột ly tâm thông thẳng ZTM

Nguyên lí hoạt động:

Động cơ điện thông qua máy giảm tốc kéo tấm nghiền chuyển động, vật liệu đi qua máy ăn liệu khóa gió đi từ miệng nhận liệu rơi vào trung ương của tấm nghiền, đồng thời gió nóng đi từ miệng dẫn gió vào trong thùng nghiền. Cùng với sự chuyển động của tấm nghiền, dưới tác dụng của lực li tâm, vật liệu di chuyển ở biên dạng theo tấm nghiền, khi qua máng hình vòng trên tấm nghiền sẽ tiếp nhận lực xay của nghiền cuộn mà bị nghiền nát vụn, vật liệu sau khi được nghiền nát vụn trên biên dạng của tấm nghiền được gió hút theo dòng khí ở tốc độ cao, những hạt to trực tiếp rơi trên tấm nghiền được nghiền lại, những bột mịn đạt yêu cầu được dẫn theo dòng khí được thu bằng thiết bị thu bột chính là thành phẩm. Vật liệu có chứa nước được hong khô trong quá trình tiếp xúc với dòng khí nóng, qua điều chỉnh nhiệt độ của gió nóng mà thỏa mãn được những yêu cầu không giống nhau về nhiệt độ của vật liệu, và đạt tới yêu cầu về lượng nước cần cho sản phẩm. Qua điều chỉnh thiết bị phân li có thể đạt tới độ thô độ mịn không giống nhau của sản phẩm.

Lưu trình công nghệ của hệ thống Máy nghiền bột dạng đứng:

Hệ thống mở ra máy lọc bụi đơn mạch xung Hệ thống này thông qua máy nâng chuyển nguyên liệu vào kho trữ liệu , sau được cân và trừ sắt được băng tải chuyển vào máycấp liệu kín gió, hết mức đảm bảo khi nguyên liệu đi vào máy nghiền không bị thông gió. Dụng một bộ máy lọc bụi mạch xung hoàn thành thu gọm sản phẩm , được giảm thiếu số lượng của thiết bị, đơn giản hóa lắp ráp của hệ thống. Sau khi sản phẩm được thu gọm thì sử dụng máy cấp liệu xoáy ốc thông qua máy nâng kiểu gầu đưa vào kho trữ thành phẩm. Cũng có thể sấy khô vật liệu ẩm.

Thông số quy cách nghiền quặng dạng đứng hệ LM:

Mã hiệu LM130K LM150K LM170K LM190K LM220K LM240K
Đường kính trong của tấm quay (mm) 1300 1500 1700 1900 2200 2400
Sản lượng(t/h) 10~30 13~40 18~57 23~72 36~114 41~128
Cỡ hạt thành phẩm μm 170~45 170~45 170~45 170~45 170~45 170~45
80~325 80~325 80~325 80~325 80~325 80~325
Luợng nước trong thành phẩm ≤1% ≤1% ≤1% ≤1% ≤1% ≤1%
Kích thước lớn nhất của vật liệu vào nghiền (mm) <38 <40 <42 <45 <50 <55
Lượng nước trong vật liệu khi vào nghiền tốt nhất <4% <4% <4% <4% <4% <4%
Lượng nước trong vật liệu khi vào nghiền cần hong khô <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Nhiệt độ gió vào nghiền (℃) <350 <350 <350 <350 <350 <350
Nhiệt độ gió nghiền ra (℃) 70~95 70~95 70~95 70~95 70~95 70~95
Công suất điện cơ chính ( KW) 185~220 250~280 355~400 450~500 710~800 800~900
Kích thước bao Dài mm 3500 4200 4700 8500 10200 11700
Rộng mm 3400 3900 4500 5600 6700 7700
Cao mm 5800 7100 8300 8800 10600 12200
Trọng lượng(t) 48 75 90 100 125 160

Thông số quy cách nghiền than dạng đứng LM:

Mã hiệu LM130M LM150M LM170M LM190M LM220M LM240M
ường kính trong của tấm quay(mm) 1300 1500 1700 1900 2200 2400
Sản lượng(t/h) 10~15 16~22 20~28 26~35 35~45 40~50
Độ mịn bột than(R0.08) <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Lượng nước trong bột than <1% <1% <1% <1% <1% <1%
Kích thước lớn nhất của vật liệu vào nghiền (mm) <38 <40 <42 <45 <50 <55
Lượng nước trong vật liệu vào nghiền <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Nhiệt độ gió vào nghiền (℃) <350 <350 <350 <350 <350 <350
Nhiệt độ gió nghiền ra (℃) 75~95 75~95 75~95 75~95 75~95 75~95
Chỉ số có thể nghiền của than nguyên liệu (HGI) >55 >55 >55 >55 >55 >55
Công suất điện cơ chính (KW) 185 250 315 400 500 560
Kích thước bao Dài mm 3500 4200 4700 8500 10200 11700
Rộng mm 3400 3900 4500 5600 6700 7700
Cao mm 5800 7100 8300 8800 10600 12200
Trọng lượng(t) 46 75 94 100 122 157

Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.