Sản phẩm
Trạm nghiền di động
Máy nghiền
Máy nghiền bột
Máy sàng rung và băng tải
Máy cấp liệu và máy rửa cát
dây chuyền sản xuất đá 40-1000 tph
Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Phạm vi sử dụng :Máy nghiền côn CS được sử dụng rộng rãi trong các ngành như khu mỏ kim loại ,công nghiệp luyện kim ,công nghiệp xây dựng, công nghiệp xi-măng và cát v.v....Thích hợp sử dụng trong các loại đá như quặng sắt ,quặng sắt kim loại màu, đá hoa cương, đá vôi, nham thạch anh, sa thạch, đá cuội v.v...

Nguyên lý hoạt động: Khi máy nghiền hoạt đồng, động cơ diện chuyển động tròn thông qua dây cu-roa tam giác, bánh cu-roa lớn ,trục quay,bánh răng côn nhỏ, bánh răng côn lớn lôi kéo trục lệch tâm, dây tâm trục hình côn nghiền sẽ chuyển động quay tròn dưới sự cưỡng bức chuyển động của bộ trục lệch tâm, và làm cho bề mặt vách nghiền lúc thì tiếp giáp gần lúc thì cách xa bề mặt vách cối cán ép, từ đó làm cho quặng trong khoang nghiền không ngừng bị dồn ép, bị uốn và được nghiền ra.Sau qua nhiều lần chèn ép,xung kích,và uốn lượn, vật liệu đạt yêu cầu độ hạt từ cửa ra nguyên liệu thoát ra.

Máy nghiền hình côn Lôi Mông

Đặc điểm tính năng :

Máy nghiền côn CS là một loại máy hiện đại có tính năng cao do công ty chúng tôi nghiên cứu và sản xuất ra. Nó dược tạo nên trên cơ sở thu nhận kỹ thuật tiên tiến nước ngoài và nguên lý nghiền áp cao và khái niệm thiết kế nghiến nhiều ít nghiền. căn cứ nhu cầu của khách hàng, máy nghiền hình côn tập tần suất lắc lư cao, ưu hóa hình dáng của khoang nghiền và hành trình hợp lý vào một thể.

1. Tính năng cao:

máy này làm thiết kế tổ hợp hoàn mỹ của xung trình nghiền, tốc độ nghiền và hình dạng khoang nghiền, làm máy này trong tình hình có đường kính giống nhau với đầu lớn búa mà công suất cao nhất. So với máy đồng loại, tính năng và năng lực sản suất cao hơn.

2. Độ hạt của sản phẩm trung bình

máy này áp dụng nguyên lý nghiền áp tầng, sản sinh tác dụng nghiền giữa viên, nên làm tỷ lệ hình lập phương trong thành phẩm tăng cao rõ rằng, đã dạng kim viên giảm thiếu, cấp viên đều đặn hơn .

3. Tính năng ổn định tốt

Khi có miềng sắt hoặc các vật liệu không thể nghiền được vào máy, thiết bị kiểm trả chống sắt sẽ cho miếng sắt thông qua, sau đó tự động khôi phục. Thiết bị kiểm trả chống sắt có điểm quy cửa ra liệu cố định, sau miềng sắt thông qua khoang nghiền thì có thể khôi phục tất cả cửa tra liệu cũ.

4. Thanh lý thuận tiện

Nếu máy nhiền dưới trạng thái phụ tải mà dừng vận hành, quét sạch bầu thủy áp sẽ dọn vệ sinh nhanh.giảm thiểu thời gian dừng vận hành máy .

5. Tính năng đáng tịn cậy

Áp dụng ổ trục đường kính to,giá máy chính thiết kế kiểu nặng hệ thống và bôi trơn bằng dầu loãng độc lập, hệ thống khống chế tự động, bảo đảm thiết bị sử dụng lâu bền hơn, chạy tin cậy.

6. Sửa chữa thuận tiện,thao tác đơn giản

Tất cả bộ phận máy đều có thể tháo từ phần trên hoặc mặt bên. Nên nón định và nón động đều có thể tháo ra. Trong hoàn cảnh xung kích rung động vòng bi chuyển động trượt đồng đen vẫn giữ khả năng chịu tải tốt,kinh tế hơn vòng bi lăn chuyển. Sửa chữa thuận tiện.

7. Giá thành sản xuất thấp

Vì năng lực sản xuất hiệu suất cao, tính tin cậy cao, sửa chữa thuận tiện.giảm thấp giá thành sản xuất.

8. Ứng dụng rộng rãi

Đặc điểm của máy nghiền côn CS được phát huy tính năng lớn nhất để ứng dụng trong các công nghệ nghiền: từ nghiền thô đến nghiền mịn, từ trạm nghiền cố định đến trạm nghiền di động. Từ nghiền thô hạt to đến hạt nhỏ đều có thể lựa chọn các loại khoang nghiền, nên có thể căn cứ lưu trình công nghệ nghiền mà lự chọn các loại khoang nghiền khác.

9. Phân thể bôi trơn, hệ thống bôi trơn độc lập nhiều điểm khống chế, có thể song song bảo hộ bôi trơn ổ trục của máy này, cũng có thể thực hiện tự động bảo hộ cả bộ máy .

Máy nghiền côn CSB:

Mã hiệu đường kính côn động mm (inch) Kiểu khoang Kích thước quặng vào (mm)kích thước có thể điều chỉnh của cửa ra liệu (r/min) tốc độ quay trục chính (kw)công suất (ton/hour) Sản lượng (ton) Trọng lượng (mm)kích thước ngoài hình
bên cửa đóng(mm) Bên cửa mờ(mm)
CSB75 900(3’) Loại nhỏ 83 102 9-22 580 75 45-91 15 2821×1880×2164
Loại to 159 175 13-38 59-163
CSB110 1200(4') Loại nhỏ 127 131 9-31 485 110 63-1881 20 2821×1974×2651
Loại trung 155 156 13-38 100-200
Loại to 178 191 19-51 141-308
CSB160 1295(4 1/4’) Loại nhỏ 109 137 13-31 485 185 109-181 27 2800×2342×2668
Loại trung 188 210 16-38 132-253
Loại to 215 241 19-51 172-349
CSB240 1650(5 1/2’) Loại nhỏ 188 209 16-38 485 240 181-327 55 3911×2870×3771
Loại trung 213 241 22-51 258-417
Loại to 241 268 25-64 299-635
CSB315 2134(7’) Loại nhỏ 253 278 19-38 435 315 381-726 110 4613×3251×4732
Loại trung 303 334 25-51 608-998
Loại to 334 369 31-64 789-1270

Máy nghiền côn CSD:

Mã hiệu đường kính côn động mm (inch) Kiểu khoang Kích thước quặng vào (mm)kích thước có thể điều chỉnh của cửa ra liệu (r/min) tốc độ quay trục chính (kw)công suất (ton/hour) Sản lượng (ton) Trọng lượng (mm)kích thước ngoài hình
bên cửa đóng(mm) Bên cửa mờ(mm)
CSD75 914
(3’)
Loại nhỏ 13 41 3-13 580 75 27-90 15 2821×1880×2410
Loại to 33 60 3-16 27-100
CSD110 1218
(4’)
Loại nhỏ 29 57 5-16 485 110 50-132 20 2560×1942×2928
Loại trung 44 73 10-16 90-145
Loại to 56 89 13-19 141-181
CSD160 1295
(4 1/4’)
Loại nhỏ 29 64 3-16 485 160 36-163 27 2800×2342×2668
Loại trung 54 89 6-16 82-163
Loại to 70 105 10-25 109-227
CSD240 1676
(5 1/2’)
Loại nhỏ 35 70 5-13 485 240 90-209 55 3917×2870×3771
Loại trung 54 89 6-19 136-281
Loại to 98 133 10-25 190-336
CSD315 2134
(7’)
Loại nhỏ 51 105 5-16 435 315 190-408 110 4130×3251×4454
Loại trung 95 133 10-19 354-508
Loại to 127 178 13-25 454-599

Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.