Sản phẩm
Trạm nghiền di động
Máy nghiền
Máy nghiền bột
Máy sàng rung và băng tải
Máy cấp liệu và máy rửa cát
dây chuyền sản xuất đá 40-1000 tph
Máy nghiền phản kích hệ PFW

Máy nghiền phản kích hệ PFW có đặc điểm như sau:
1. Áp dụng công nghệ chế tạo đẳng cấp thế giới và vật liệu chế tạo loại cao nhất.
2. Thiết kế cho loại nặng và công đoạn kiểm tra đo lường chặt chẽ, đảm bảo trục quay có chất lượng cao .
3. Bệ ổ trục có kết cấu thép đúc loại chỉnh thể .
4. Thiết bị cố định của búa bản độc đáo làm cho độ tin cậy của búa bản càng cao hơn .
5. Thiết bị điều chỉnh sau khi cải tiến giảm thiểu thời gian dừng vận hành máy và thời giam kiểm tra sửa chữa.
6. Thiết bị vận hành tự động có thể nhanh chóng hoàn thành thay thế linh kiện dễ bị hỏng ở đầu búa .
7. Lựa chọn ổ trục có quy cách càng lớn thì năng lực chịu trọng tải càng cao .
8. Tiến hành phân tích quay để đảm bảo tin cậy ổn định .

Máy nghiến kiểu phản kích
Máy nghiền phản kích hệ PFW

Nguyên lý hoạt động:

Sản phẩm loại này lợi dụng sự xung kích để nghiền vật liệu, khi vật liệu đi vào miệng nhận liệu vật liệu chịu sự xung kích ở tốc độ cao từ búa tấm mà bị nghiền ra và bị mang đến thiết bị phản kích lắp đặt ở phía trên trục quay nghiền lại, vật liệu sau khi bị nghiền được phản kích đến tấm lót và lại dược nghiền lần nữa .Quá trình này lặp đi lặp lại, nghiền mãi đến độ hạt yêu cầu và thoát từ phần dưới máy ra. Điều chỉnh khe hở giữ giá phản kích và giá trục quay có thể đạt được mục đích là làm thay đổi độ hạt của liệu xuất và hình dạng của vật liệu. Máy này áp dụng thiết bị bảo hiểm lò so ở vị trí phía sau của tấm lót phản kích,khi có không thể nghiền đi vào khoang nghiền, gía phản kích trước sau lùi lại, vật liệu không thể nghiền từ máy thoát ra.

Phạm vi sử dụng:

Máy nghiền này chủ yếu sử dụng trong các ngành công nghiệp như luyện kim, khu mỏ, hóa chất ,xi-măng, xây dựng, tài liệu chịu nhiệt và đồ gốm. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng đường cao tốc, công trình thủy lợi và gia công đá nghiền dùng trong xây dựng, máy chế tạo cát vv...thích hợp các loại quặng mền và cứng độ trung bình, tiến hành nghiền thô, nghiền vừa và nhỏ.

Thông số kỹ thuật:

bảng một (ba khoang)

mã hiệu quy cách kích thước miệng nạp liệu (mm) độ hạt lớn nhất cấp vào(mm) năng lực sản xuất(t/h) công suất máy(kw) Trọng lượng(t) kích thước ngoài hình(mm)
PFW1210Ⅲ Ф1150X960 570X990 250 70-120 90-110 15.0 2550X1870X2100
PFW1214Ⅲ Ф1150X1400 570X1430 250 90-170 132-160 19.0 2550X2310X2100
PFW1315Ⅲ Ф1300X1500 625X1530 300 180-270 160-200 25.0 2960X2570X2380
PFW1318Ⅲ Ф1300X1800 625X1830 300 220-300 200-250 30.0 2960X2870X2380

bảng hai (hai khoang)

mã hiệu quy cách kích thước miệng nạp liệu(mm) độ hạt lớn nhất cấp vào(mm) năng lực sản xuất(t/h) công suất máy(kW) Trọng lượng(t) kích thước ngoài hình(mm)
PFW1210II Ф1150X960 1100X1030 400 90-160 90-110 17.0 2400X1870X2550
PFW1214II Ф1150X1400 1100X1430 500 130-200 132-160 22.0 2400X2310X2550
PFW1315II Ф1300X1500 1200X1530 600 180-320 160-200 29.0 2700X2570X2800
PFW1318II Ф1300X1800 1200X1830 700 240-400 200-250 34.0 2700X2870X2800

Chú ý: Thông số chỉ để tham khảo, thông số của máy thực có trong sách hướng dẫn đi kèm với máy.